Đăng nhập
web_banner3
kinhdoanh.banaco@gmail.com

KCl Kali Clorua - K2O 61% - Belarus - Lào - Đài Loan

KCl Kali Clorua - K2O 61% - Belarus - Lào - Đài Loan

KCl Kali Clorua - K2O 61% - Belarus - Lào - Đài Loan

0 VND

Thành phần: KCl
Đặc điểm: Dạng bột màu trắng/ màu đỏ
Xuất xứ: Lào, Belarus, Đài Loan
Quy cách: 50kg/bao
kcl-kali-clorua-k2o-61-belarus-lao-dai-loan - ảnh nhỏ  1 kcl-kali-clorua-k2o-61-belarus-lao-dai-loan - ảnh nhỏ 2 kcl-kali-clorua-k2o-61-belarus-lao-dai-loan - ảnh nhỏ 3 kcl-kali-clorua-k2o-61-belarus-lao-dai-loan - ảnh nhỏ 4 kcl-kali-clorua-k2o-61-belarus-lao-dai-loan - ảnh nhỏ 5 kcl-kali-clorua-k2o-61-belarus-lao-dai-loan - ảnh nhỏ 6

Mô tả

Kali clorua là nguồn cung cấp Kali được sử dụng rộng rãi nhất, có tên gọi khác là MOP (Muriate of Potash – muriate là tên gọi cổ của muối chứa clorua). Kali tồn tại trong khoáng vật ở dạng ion dương K+. Khoáng vật chứa Kali chủ yếu là sylvite (KCl), sylvinite (hỗn hợp KCl và NaCl) thường được khai thác từ các quặng sâu dưới đáy biển. Màu sắc của Kali rất đa dạng từ đỏ đến trắng tùy thuộc vào nguồn của quặng sylvinite. Màu đỏ thường đến từ yếu tố vi lượng chứa oxit sắt. Loại màu trắng hay đỏ không khác biệt nhau về giá trị sử dụng trong nông nghiệp. 
 
kcl_bt_trng_belarus_1

  Đặc điểm và Thông số kĩ thuật của Kali Clorua

 
Đặc điểm – Tính chất
Mô tả
Bột màu trắng, hồng hoặc xám vị mặn; không mùi
Nhiệt độ nóng chảy
770 °C
Nhiệt độ sôi
1420 °C
 
 
Thông số kĩ thuật
Độ tinh khiết
≥ 96%
K2O
≥ 60%
Cl
45%-47%
Na
0.6%
Mg
0.12%
pH
7.0
Độ ẩm (H2O)
≤ 0.5%
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 

Ứng dụng chính của Kali clorua:

Trong nguyên liệu phân bón:
 
-     Kali clorua được dùng làm nguyên liệu cung cấp K trong sản xuất phân bón. Nó dễ tan trong nước bón vào đất cây có thể sử dụng ngay. Sau khi bón vào đất cây có thể thay thế ion H+ trong phức hệ hấp thụ làm cho dung dịch đất hóa chua.
-     Khi sử dụng dạng phân đơn, KCl thường được rắc đều trên lớp đất bề mặt (bên trên lớp đất trồng và đất canh tác). Nó cũng có thể được bón tập trung gần hạt. KCl xung quanh hạt giống sẽ bảo vệ cho hạt giống tránh khỏi những ảnh hưởng xấu đến quá trình nảy mầm khi các loại phân bón phân giải sẽ làm tăng sự tập trung của các muối hòa tan.
-      KCl phân giải nhanh trong vào nước trong đất. Ion K+ được giữ lại từ quá trình chuyển hóa ion của đất sét và chất hữu cơ. Phần Cl- sẽ hoà đi cùng với nước. Loại KCl độ tinh khiết cao có thể hòa tan làm phân dạng lỏng hoặc bổ sung vào hệ thống nước tưới tiêu.
-     Nhược điểm của KCl là phân có để laị ion Cl làm ảnh hưởng đến cây, đặc biệt phẩm chất nông sản nên tránh bón cho các loại rau quả.
Cách phân biệt phân kali clorua thật/giả

Ứng dụng khác của Kali clorua:

-    Kali là yếu tố dinh dưỡng cần thiết cho con người và động vật nhưng là loại cơ thể không dự trữ được. KCl có thể được dùng như loại muối thay thể trong chế độ ăn hạn chế muối natri.
-    Nó cũng được sử dụng trong chất làm mềm nước thay thế cho canxi trong nước
 
                             KCl Đài Loan

Bán KCl, Bán Kali clorua. Bán Kali đỏ.

Mua KCl ở đâu. Cần bán KCl. Cần mua KCl. Kinh doanh KCl. Cung cấp KCl. Tìm mua KCl.

Mua Kali clorua ở đâu. Cần bán Kali clorua. Cần mua Kali clorua. Kinh doanh Kali clorua. Cung cấp Kali clorua. Tìm mua Kali clorua.

Mua Kali đỏ ở đâu. Cần bán Kali đỏ. Cần mua Kali đỏ. Kinh doanh Kali đỏ. Cung cấp Kali đỏ. Tìm mua Kali đỏ.

 

Liên hệ để có giá rẻ, giá tốt, giá cả cạnh tranh.

Mr.Tùng 0902.191913 – 0243.9991166
Mr.Thiên 0942.684168 – 0969.618282

 

Hiện tại, Công ty CP Banaco đang phân phối nhiều loại phân bón:

- Kali nitrat, Potassium nitrate, KNO3

- SOP, Kali sunphat, Potassium Sulphate, K2SO4

- MOP, Kali clorua, Potassium Chloride, KCl

- Canxi nitrat, Calcium Nitrate, Ca(NO3)2.4H2O

- Axit boric, Boric acid, Boracic acid, H3BO3

- MKP, Kali Dihydrophotphat, Monopotassium phosphate, KH2PO4

- MAP, Monoammonium phosphate, Ammonium dihydrogen phosphate, NH4H2PO4

- Phân SA, Amoni sunphat, Ammonium sulphate, (NH4)2SO4

- Magiê sunphat, Magnesium sulphate, MgSO4.7H2O

- Đồng Sunphat, Copper sulphate, CuSO4.5H2O

- Mangan Sunphat, Manganese sulphate, MnSO4.H2O

- Kẽm Sunphat, Zinc Sulphate, ZnSO4.7H20

- Amoni molipđat, Ammonium molybdate, (NH4)2Mo7O24.4H2O

 

 

 
 
Công ty CP SX, TM, CÔNG NGHỆ, XNK BANACO

Uy tín chất lượng hàng đầu

Kho miền bắc: số 488 Hà Huy Tập, Yên Viên - Gia Lâm - Hà Nội

(trên google map: "Tổng kho hóa chất Banaco")

Kho số 2: Tổng kho Viglacera Long Kỷ, đường Ngọc Hồi, Thanh Trì, Hà Nội.

Kho miền nam: 621 xa lộ Hà Nội - Thủ Đức - tp.HCM

                         ga Sóng Thần - tx. Dĩ An - Bình Dương

Hotline : Mr Tùng 0902.191913

               Mr Trung 0962.722991

Email: kinhdoanh.banaco@gmail.com

Địa chỉ kho hàng:
 
Tự tạo website với Webmienphi.vn